Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Dương Văn Đức”.

  1. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1947 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 217 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 256 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 117 · Khu A10 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 119 · Khu B10 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Nam - Thịnh Đức - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 30/08/1978
  2. Dương Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · La Đồng - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 2/1/1969