Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Dương Văn Độ”.

  1. Dương Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 193 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 151 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Đỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Đỗ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Độ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dưỡng Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ký Phú, Xã Ký Phú, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Độ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Ninh Tân - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Doanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Đông Năm sinh: 13/1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 742 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 339 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Dương văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.19.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Dương Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Mỹ Đô - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972