Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Dương Văn Đằng (Đăng)”.

  1. Đặng Văn Đường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Đang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 560 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Dặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Đang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 44 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Đang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 20 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →