Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Dương Trung Sự”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Bậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mít Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: An Sinh- Kinh Môn- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đồng Tân- Ninh Giang- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Háng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Bản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cõi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phúc Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Ninh Hòa- Ninh Giang- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Phu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duyên Ưng - Chi Lăng - Hà Nội Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1969 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tỉnh, Hà Tỉnh Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư đoàn 5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung Đoàn Sư9 - Quân Đoàn 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Khả Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: Trung Đoàn 3 sư đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Đức Thọ - Hà Tỉnh - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư đoàn 5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Dđại Đội 16 - Trung Đàon 209 - Sư Đoàn7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.