Tìm thấy 771 hồ sơ cho “Dương Trung Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Triểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Trung Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phí Hữu Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Trung Chính - GiaLương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Khảm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Noãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tôn Văn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Chung Khúc - Trùng Khánh - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Công Đới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoạn quản lý đường bộ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1982 Quê quán: Trung Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 380 - Sư đoàn 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bàn Tiến Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Trung Hoà - CH. Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Trung Nông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Trung Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thượng Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Huy Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1975 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 086 - Lữ 71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hoàng Khác Phô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1935 · Bạc Liêu Hy sinh: 15/1/1967
  2. Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1935 Hy sinh: 15/1/1967
  4. Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr