Tìm thấy 771 hồ sơ cho “Dương Trung Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hoà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Trung Hà - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Phùng Văn - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Thông Huyết - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhã Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Trung Thực - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Nhẹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Hoằng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Như Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Muối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Sơn Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Bướu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Trung Quang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Trác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D32 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Võ Trung - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1935 · Bạc Liêu Hy sinh: 15/1/1967
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1935 Hy sinh: 15/1/1967
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr