Tìm thấy 771 hồ sơ cho “Dương Trung Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1974 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Bắc Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Dĩ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 9 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Duy Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/08/1969 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Diếp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trung - Đông Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tá Phin Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/08/1973 Quê quán: Trùng xá - Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/02/1974 Quê quán: Đoàn Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kim Văn Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Báu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Trung Hưng - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Trí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đức Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/05/1970 Quê quán: Tân Lĩnh - Trung Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1974 Quê quán: Hoàng Trung - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/09/1971 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Hoàng Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Trung từ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mầu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1935 · Bạc Liêu Hy sinh: 15/1/1967
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1935 Hy sinh: 15/1/1967
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr