Tìm thấy 771 hồ sơ cho “Dương Trung Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Quy Chuẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Trí Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hà Ninh - hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Dương Tấn Phận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1905 Đơn vị: Trung Đoàn chủ lưc Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Mận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C11 - D3 - E48 - F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tôn Văn Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Trọng Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hà Trung - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. La Văn Căn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - K5 - F14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1971 Quê quán: Trung Thanh - Đa Bảo - Hòa Bình Đơn vị: C1 - K31 - C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Công Viết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Quảng Trung - QUảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Công Chuẩn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1980 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E588 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Diệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Hà Trung - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C19 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Hoàng Khắc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1980 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C35 - D4 - E207 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Ma Đình Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Trung Thành - Thảo Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C13 - D7 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Dư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Trung Hoà - Quảng Trạch - QUảng Bình Đơn vị: C6 - D2 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Đông Thương - Trung Đông - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/9/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D622 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1935 · Bạc Liêu Hy sinh: 15/1/1967
  2. Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1935 Hy sinh: 15/1/1967
  4. Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr