Tìm thấy 771 hồ sơ cho “Dương Trung Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Văn Cu Em Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1974 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Trung Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1979 Quê quán: Tây Hà - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1981 Quê quán: Ngọc Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đức Điểm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C13 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lã Đình Đính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/7/1980 Quê quán: Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1980 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Bình Tường - Vĩnh Trung - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Lự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1983 Quê quán: Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/8/1982 Quê quán: Nga Lĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Doãn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vũ Trung - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Tổ 12 - Quang Trung - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Nga Lĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Đình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Huynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/5/1980 Quê quán: Nga An - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D620 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1982 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Văn QUynh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Trung Hạ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Quý Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1935 · Bạc Liêu Hy sinh: 15/1/1967
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1935 Hy sinh: 15/1/1967
- Dương Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr