Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Dương Toán”.

  1. Dương Toản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Dương Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Dương Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dương Toán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dương Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hàng kênh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Dương Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đội 6 - Đàn Hòa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/4/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.13.04 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Dương Toán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Dương Ngọc Toán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1969
  4. Dương Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Thanh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 10, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  5. Dương Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Cương- Kim Bảng- Hy sinh: 26/2/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách