Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Dương Toàn Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Vũ Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Tăng Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thị Khể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Từng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Kiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Nghê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Nghệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đoàn Quốc Thụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C15 - d12 - e205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C15 - d12 - e205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cường- An Định- Hy sinh: 6/7/1972