Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Dương Thanh Lai”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Lai Vu - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Phú Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lai Vu - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Sỹ Mớn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Quốc Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Trọng Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Bá THuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Bình Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Chí Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Công Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Công Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Cầu á Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Duy Chịu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Khánh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Minh Xoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.