Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Dương Thanh Hợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 217 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Dương văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Dương Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Khắc Hợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Hời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Hợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu TB Xem chi tiết →
  9. Dương văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hội Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 460 · Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1535 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Dương Đức Thành Năm sinh: 11/11/ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/07/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Thanh Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Xá- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 25/07/1966 Đông Bắc Bản Dê T32