Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Dương Thanh”.

  1. Dương Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Dương Thanh Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  3. Dương Thanh Việt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 69 Xem chi tiết →
  4. Dương Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cù Vân, Xã Cù Vân, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  5. Dương Thành Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  6. Phan Dương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Dương Thanh Huynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Dương Thanh Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Thành Lễ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Dương Thành Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Mã Dương Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Bạch Thông, Thị Trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông, Bắc Kạn Số mộ 116 Xem chi tiết →
  12. Dương Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Dương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 Quê quán: Tân An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Thanh Khúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Thanh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Nguyên úy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Dương Thanh Nhơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Dương Thành Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Thành Cu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An khương - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Lạc Hà - Ninh Hoà - Khánh Hòa Đơn vị: Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Dương Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trực Nghĩa - Nam ninh - Nam Hà
  2. Dương Quang Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (772-14) Đường 14 Tân Phú
  3. Dương Quang Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (772-14) Đường 14 Tân Phú
  4. Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/1974 NTLS DAKGLEI KONTUM
  5. Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 08/1974
→ Xem cả 31 người trong các danh sách