Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Dương Thanh”.
- Dương Thanh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1995 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Dương Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Dương Thành Bộ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Thành Khuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Thành Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 193 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1964 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 104 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Khúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1873 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Nghiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Thanh Nhiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1072 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 323 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Thành Khuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Dương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- dương thanh hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Bình Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 11/3/1959 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trực Nghĩa - Nam ninh - Nam Hà
- Dương Quang Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (772-14) Đường 14 Tân Phú
- Dương Quang Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (772-14) Đường 14 Tân Phú
- Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/1974 NTLS DAKGLEI KONTUM
- Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 08/1974