Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Dương Thanh”.
- Dương Thanh Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 655 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Dương Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Dương Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Dương Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 131 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Lin Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Thành Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thành Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 236 · Lô Ô tròn IV · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Thành Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ66 · Hàng 9 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Thanh Bày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 122 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 157 · Khu B13 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trực Nghĩa - Nam ninh - Nam Hà
- Dương Quang Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (772-14) Đường 14 Tân Phú
- Dương Quang Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (772-14) Đường 14 Tân Phú
- Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/1974 NTLS DAKGLEI KONTUM
- Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 08/1974