Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Dương Thanh”.

  1. Dương Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Dương Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 701 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  5. Dương Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Dương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  7. Dương Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Dương Thảnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. dương thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Dương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1978 Quê quán: Hoà An - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Dưong Thanh Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 387 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Dương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Dương Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Dương Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trực Nghĩa - Nam ninh - Nam Hà
  2. Dương Quang Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (772-14) Đường 14 Tân Phú
  3. Dương Quang Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (772-14) Đường 14 Tân Phú
  4. Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/1974 NTLS DAKGLEI KONTUM
  5. Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 08/1974
→ Xem cả 31 người trong các danh sách