Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Dương Thế Mô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Giáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lương Khắc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đinh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: HTX - NN - Phú Thọ Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Dinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Quỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Tử Thu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Luấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Sình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vân Tung - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Châu Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hương Khoái - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Trí Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hà Ninh - hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Tương Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đồng Tiến - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lương Xuân Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đại Từ - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: T.Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Minh Hải - Vân Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hương Tú - Ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Thế Mô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 7/2/1970