Tìm thấy 1.287 hồ sơ cho “Dương Thí Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Thị Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Dưỡng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/11/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Dưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 7B · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Đương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  8. Ngô Thị Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 189A · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  10. Dương Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Dương thị Phung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Dương văn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 66 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Lê thị Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 46 · Lô 19 Xem chi tiết →
  14. Dương Thị Hoài Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu L Xem chi tiết →
  15. Dương Thị Thử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Dương Thị Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Dương Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thị Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Dương Thị Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Dương Thị Sai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H4A · Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Thí Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lai- Bình Đại- Hy sinh: 28/8/1967