Tìm thấy 1.287 hồ sơ cho “Dương Thí Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1979 Quê quán: Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D212 - E688 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1979 Quê quán: Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D212 - E688 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Ban tuyên huấn K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Dương Nguột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Ban Dân Y Phân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Hạ Lê - Ân Thi - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Còi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 293 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1903 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1397 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Bùi kim Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dưong văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Công Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 40 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dương H Niên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 27 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Điệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 17 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.