Tìm thấy 1.287 hồ sơ cho “Dương Thí Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Dương văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Dương Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Dương En Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1981 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Dương Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Dương Quốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Dương Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1962 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Út (Hồng Nhung) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Thơm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tứ Minh - TX Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Út (Hồng Nhung) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Nhỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Uyên Hưng - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đội Võ trang tuyên truyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Chu Văn linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D622 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nội Thế Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1979 Quê quán: Tiểu khu Cao Bằng - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Lữ Đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Từ Ninh - Thị xã Hải Dương - Hải Dương Đơn vị: C18 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Hà Thị Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  20. Hồ Thị Chát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Thí Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lai- Bình Đại- Hy sinh: 28/8/1967