Tìm thấy 1.287 hồ sơ cho “Dương Thí Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Mọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1964 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Vĩnh Lơi - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Thị Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1974 Quê quán: Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1973 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Làng 6 - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: D60B - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1968 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Đinh Thị Nữ Năm sinh: 20/4/1945 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Dương Nội - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thị Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/01/1968 Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị Tưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/06/1972 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Dương Bình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Dương Cao Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Hoàng Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  15. Dương Hoàng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h33 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Lâm Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  17. Dương Minh Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Ngọc ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Dương Phước Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Dương Quốc Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Thí Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lai- Bình Đại- Hy sinh: 28/8/1967