Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Dương Sỹ Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phan Quý Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tam dương, Xã Hướng Đạo, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Khổng Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lê Mạnh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lương Quý ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lương Quý Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo tú, Xã Đạo Tú, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Phùng Quý Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp thịnh, Xã Hợp Thịnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trương Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp hoà, Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Dương Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Dương Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Sỹ Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Bằng - Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1972