Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Dương Sỹ Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Sỹ Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Hồ Sỹ Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ sỹ Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Dương Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Dương văn Quý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  7. Dương Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quý Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  9. Dương Quý Sang Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Quyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Quyền Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  12. Dương Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Quynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Quyển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 80 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 79 Xem chi tiết →
  17. Hồ Sỹ Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quỹ Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 51 · Lô 18 Xem chi tiết →
  19. Trần quý Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Hồ Sỹ Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Sỹ Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Bằng - Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1972