Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Dương Sử”.

  1. Dương Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Dương Sự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dương Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Dương Sương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dương Cương - Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 8/2/1978
  2. Dương Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Tuyết - Khu tích Sơn - Thị xã Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.41 mảnh D Bin bản đồ UTM 1/10.000
  3. Dương Công Sự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 29/07/1978 3242
  4. Dương Công Sự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 29/07/1978 3242
  5. Dương Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Tiếp- Khu Tích Sơn- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/5/1970 (23-41) khu vực Srê Biên mộ 1 1/50000
→ Xem cả 11 người trong các danh sách