Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Dương Sơn Phước”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Son Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 92 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 63 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 40 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Phùng Đình Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 43 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Đinh Như Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1972 Quê quán: Bình Dưỡng - Hương Sơn - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/02/1969 Quê quán: An Sơn - Lái Thiêu - Bình Dương Đơn vị: Y11 - D60B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11 - 05 - 1986 Quê quán: Kim Đường. Ưng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/5/1986 Quê quán: Kim Đường - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Sơn Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 49 Khối 65- Ba Đình- Hy sinh: 1/4/1975