Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Dương Sơn Phước”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26 - 06 - 197 Quê quán: Sơn Giang - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Dương Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 17 Xem chi tiết →
  3. Dương Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Dương Quá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Dương Từ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Dương Tùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 596 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hải Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thái Sơn - Hưng yên - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Tiên Lãnh - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E275 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trịnh Hải Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thái Sơn - Hưng yên - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Dương Bạc Hải Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 605 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Ngô Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 60 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Dương Trung Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Dương Tấn Thơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Uỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Ngô Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 105 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Sơn Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 49 Khối 65- Ba Đình- Hy sinh: 1/4/1975