Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Dương Sĩ Quý”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Quý Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C13 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quýt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Nghĩa Lộ, TX Quảng Ngãi, TX Quảng Ngãi Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1980 Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: HC - E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C25 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Quyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn QUyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Từ Trình - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1979 Quê quán: Xân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 18 Sanh Động - Đà Nẵng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Ý Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Văn QUynh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Trung Hạ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Quý Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Quý Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Tịnh Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dòn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 Quê quán: Dương Quý, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đức Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.