Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Dương Sĩ Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Doãn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Minh Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Là Quy Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Chí Đảm - Đan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1973 Quê quán: Mai Thượng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 Quê quán: Phước Long, Phước Vân, Phước Vân Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Quý. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 Quê quán: Long Vân, Phước Vân, Phước Vân Đơn vị: C21 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Thân Đức QUyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Mĩ Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Điện Phương - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1981 Quê quán: Triệu Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Quyết Chiến Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Liên SƠn - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đỗ Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 Quê quán: Tịnh Châu - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Hà Phúc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: An dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Dương Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LB · Khu D11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Quỳnh Giang - QuỳnhLưu - Nghệ An Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Quynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Xích Tho - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hứa Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1980 Quê quán: Đại Hồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Sĩ Quý 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Tam Hợp, Bình Xuyên, Vĩnh Phú (cũ)