Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Dương Sĩ Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Quy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1952 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: DU KÍCH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Yên dương - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tấn Quyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lương Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quý Khoang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Đông Tinh - Nam Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phùng Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1968 Quê quán: Tiên Dương - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1964 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phùng Quý Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Từ Dương - L . Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Dương - Mộ Đức - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vương văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: K40 - S27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngọ (7 Quỳ) Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/5/1953 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Trung Đoàn310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. La Quý Dậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Thạch Giám - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Dương Thành - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Trạm lộ - Bạch đằng - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Đông Dương - Yên Bái - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Sĩ Quý 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Tam Hợp, Bình Xuyên, Vĩnh Phú (cũ)