Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Dương Sĩ Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Tộ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1981 Quê quán: An Đồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/7/1982 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tênh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1981 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/1974 Quê quán: Ngô Quyền Thời Nhiệm, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đăng Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Yên Quý - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Tiết Hợp - Quỳnh Hợp - Thái Bình Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 9 - F 968 - Binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Phúc Khoái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Thị đội Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Nguyên Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D12 - E58 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đăng Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lang Van Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1980 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/8/1979 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - D13 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trường Am(Tam) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 34 - D27 - E77 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Hòa Quý - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Như Quỳnh - Văn Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/8/1980 Quê quán: Nhân Quyền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C14 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1979 Quê quán: Thế Hợp - QUỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C20 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đinh Bát Nghiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Tân Cát - Quỳnh lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Sĩ Quý 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Tam Hợp, Bình Xuyên, Vĩnh Phú (cũ)