Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Dương Sĩ Quý”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1981 Quê quán: Tam Quỳnh, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D739 - E25 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Lập (Đình) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1975 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Lập(Đình) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1975 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thọ Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Châu Giang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đến Lừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Nhơn Trạch - Quy Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E6 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Công Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Báu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hưng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1982 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.