Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Dương Sĩ Quý”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Phi Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Châu Tiến - quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1975 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1974 Quê quán: Quyết Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thụy Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Công Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Khối phố 89 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Phú - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/2/1984 Quê quán: Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D27 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lợi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Uẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Biểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.