Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Dương Sĩ Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Mạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C15 - E271 - F302 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/04/1971 Quê quán: Quận Ngô Quyền, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. La Văn Lỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Dương Quỳ - Văn Bàn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Cót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Đương Quỳ - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Bim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: Xuân Quyền - Bình Giảng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 Quê quán: Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Khánh, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Yêh Hoà, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Yên Hoà, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/05/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Quyết Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Nghĩa Xuân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Sĩ Quý 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Tam Hợp, Bình Xuyên, Vĩnh Phú (cũ)