Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Dương Quang Quý”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Đại Hoà - An Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Liên Bạt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Vang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đồng Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoà Quang Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1972 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quý Báo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đức Hợp - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Số 28 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Minh Trí - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.