Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Dương Quang Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đôn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C7K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 1K1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Danh Nuôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Minh Thoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Thành Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quy Chuẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Quý Cầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: 7105 - thuộc BTL Hải quân kiêm QK Đông Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Hồng Sân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Lầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: B3 - C7 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Dương Doãn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phông Hanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Quyết Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Ngọc Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quang Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Trị- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1966 Bệnh xá Co7