Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Dương Quang Quý”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Đức Quyền Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 7/3/1950 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1952 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Quyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1968 Quê quán: Tiên Dương - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Bĩnh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Quý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Yên Hưng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: An Hoà - Văn Đình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quýnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Dương Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Lợi - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Dương Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Văn Lợi - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Quyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Tiên Dương - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C5 - D2 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 Quê quán: Phú Thái - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: ././. An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Quyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoá Phú, Sơn Dương, Sơn Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Dương - Mộ Đức - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Thái Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Hữu Dương - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.