Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Dương Quang Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Đông Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Cẩm Quý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Mai Thế Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Tràng An - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Soát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Đức Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Quyền - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Thiềng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Chè Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Quỳnh Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Quỳnh Lợi - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Lương Ngọc Quyến, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Báu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Hữu Hưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quang Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Trị- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1966 Bệnh xá Co7