Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Dương Quang Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 397 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Móng CáI, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dương Quý Đô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô 2C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1982 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Quý Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Vân Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1965 Đơn vị: D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Ngọc Quý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 384 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 601 Xem chi tiết →
  13. Dương Đức Quyền Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 7/3/1950 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dương Qùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Dương Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Trần Quý Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Vân Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Dương Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Dương Ngọc Quyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 387 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  19. Dương Quý Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Quýnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1981 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quang Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Trị- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1966 Bệnh xá Co7