Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Dương Quang Phước”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiên Mỹ - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trà Sớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1980 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E591 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C20 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Tô Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1980 Quê quán: Duy Phước - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đinh Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 Quê quán: Hoà Nhơn - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/11/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Dương Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1980 Quê quán: Tiên An - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1979 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C21 - E802 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Bí tư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1983 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thiều Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/5/1989 Quê quán: Minh Hưng - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Thuỷ - Lê Thủy - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Thuỷ - Lê Thủy - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1986 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 7701 Mặt trận 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quang Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hoàng Long- Đức Thành- Hy sinh: 5/1/1970