Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Dương Quang Phước”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Thiệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Dương Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  3. Dương Tể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  4. Lê Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Tiên Châu - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Dương Em Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  7. Dương Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 17 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Dương Ngọc Đưa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Võ Tấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/8/1978 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Hải - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Hiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quang Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hoàng Long- Đức Thành- Hy sinh: 5/1/1970