Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Dương Quang Phước”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Dương Lễ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Quá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Dương Từ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bí thư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phan Phước Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phan Phước Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Phước Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Phan Phước Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Phan Phước Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Phan Phước Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phan Phước Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Phan Phước Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Phan Phước Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Phước Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phan Phước Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Phú Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Trần Phước Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Đặng Phước Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quang Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hoàng Long- Đức Thành- Hy sinh: 5/1/1970