Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Dương Quốc Như”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Như Chuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Như Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Như Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Như Mô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Như Suất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Như Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Như Tu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Như Tắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Như Tịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Như Vẹn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Dương Như Điều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Bảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 200 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Bình Trung - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sỹ Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.