Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Dương Quốc Lộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Thanh Xuân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/2/1984 Quê quán: Quang Trung - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Tuấn Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đàm Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: C17 - E102 _ F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Kiểm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1986 Quê quán: Phất Lộc - Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dư Quang Phố Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/3/1963 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty y tế Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Số 224 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/5/1976 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội tiểu khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Số 147 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đăng Miện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lộc Hạ - Tp Nam Định - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Phố Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Số 173B - Lê Lợi - Thị xã Sơn Tây Đơn vị: Ban tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Tố Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15 - Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Tố Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Trung đoàn 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Phù ích - ích Hậu - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Giai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/4/1954 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thị Nưa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quốc Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- Đông Hưng- Hy sinh: 6/2/1971