Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Dương Quốc Lộ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Quốc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: An Khoái - Tư Cường - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hồng Hòa - Minh Hòa - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Quốc Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Xuyên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Tự Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1979 Quê quán: Long Thanh, Phổ Thanh, Phổ Thanh Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1945 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vương Quốc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1980 Quê quán: Bình Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D2 - E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Hưng, Xã Phương Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 181 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Phạm Quỗc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đắc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1982 Quê quán: Đông Hòa - Quốc Oai - Hà Nội Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng bá Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.