Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Dương Quốc Lộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Mỹ Xã - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Số 173B - Lê Lợi - Thị xã Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Trọng Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thục (Thực) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4_ D74 Cục nghiên cứu Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cù Quang Tạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B12 - TQ33 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hữu Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trạm phẩu Hồ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Hãn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Q.Y. Viện 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Trù Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Phù Lổ - Phù Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Kiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 200 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1980 Quê quán: Hà Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D7 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Hồ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Duy Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Tà Long - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: C30 - D8 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nhan Hữu Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/9/1981 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C21 - E157 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Thiều Xuân Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quốc Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- Đông Hưng- Hy sinh: 6/2/1971