Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Dương Quốc Lộ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Thanh Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C68 - K250 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Duy Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thượng Long - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dân công VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ọt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Tề Lỗ - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 - D200 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Đông Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.