Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Dương Quốc Lộ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Công Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Xuân Hiệp - Tam Bình - Vĩnh Long Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thanh Long - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lữ Thanh Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - B. Lộc - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyết Viết ... Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D40 Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Than Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tôn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C91 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Phú Lổ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: L 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thuỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ca Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cọt Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 3/2/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Quỳnh Lợi - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Vinh Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.