Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Dương Quốc Lộ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Cao Xuân Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/4/1983 Quê quán: Trung Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Đội cơ sở 2 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Khu C - Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1973 Quê quán: Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: Liên hiệp đình chiến Trung ương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Thị xã Sơn Tây, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/6/1977 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: CABTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hồng Ngọt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Ắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tam Văn - Long Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Long An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Kết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Triệu Long - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Miền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lợi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1963 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/7/1956 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.