Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Dương Quốc Lộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1970 Quê quán: Thịnh Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Trâm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/04/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/07/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thẩm Quang Oánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Thanh Xuân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1984 Quê quán: Quang Trung - Phú Lộc - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trường Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29 - 10 - 1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hà - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đính Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đính Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Vân Thành - Bạch Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Hanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Hồng Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Hồng Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Hoàng Long - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Đơn vị: HĐ Cam Lộ BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Quốc Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- Đông Hưng- Hy sinh: 6/2/1971